Windows Lite
windowslite.net

Windows ALL 7/8.1/10/11/Server (128in1) AIO x64 MSDN Updated October 2022 by Kirk

Windows ALL 7/8.1/10/11/Server (128in1) AIO x64 MSDN Updated October 2022 by Kirk

Tải xuống Windows ALL 7/8.1/10/11/Server (128in1) AIO x64 MSDN Updated October 2022 by Kirk là bản dựng Windows All in One gồm Windows 7/8.1/10/11/Server (x64) tất cả trong một file ISO cài đặt, bản dựng không tuỳ biến, được xây dựng trên nền ảnh gốc MSDN cập nhật mới nhất tháng 10/2022.

System requirements:

  • Processor: 1 gigahertz (GHz) or faster processor or SoC.
  • RAM: 2 GB for 64-bit systems.
  • Hard disk space: 40 GB for 64-bit systems.
  • Video adapter: DirectX 9 or later with WDDM 1.0 driver.
  • Display: 800×600.

Việc lắp ráp dựa trên các hình ảnh MSDN gốc. Các bản cập nhật đến ngày 4 tháng 10 năm 2022 đã được tích hợp cùng với các bản cập nhật cho tháng 10 và SmartFix 2.4.7 và Microsoft DaRT cũng đã được tích hợp. Bản lắp ráp gốc không thay đổi.

  • Cập nhật tích hợp cho đến ngày 4 tháng 10 năm 2022;
  • Tích hợp .Net Framework 4.8 và các bản cập nhật cho nó (không tính Windows 7 và Server 2008R2
  • .Net Framework 3.5 bao gồm (bao gồm 2.0 và 3.0);
  • Tích hợp SmartFix 2.4.7, Microsoft DaRT trong winre.wim và boot.wim;
  • Sử dụng Trình kích hoạt thích hợp cho phiên bản, các bộ kích hoạt có trong thư mục.
  • UEFI sẵn sàng
  • Sử dụng Rufus USB-too Có trong torrent để làm cho UEFI có thể khởi động
  • UFWS v1.4 – vượt qua tất cả các yêu cầu tối thiểu của Win 11 (CPU-RAM-Disksize-TPM-Secureboot)
  • Các lắp ráp nguyên bản, sạch sẽ

Các phiên bản trong bản dựng

  1. Windows 7 Home Basic (x64)
  2. Windows 7 Home Basic N (x64)
  3. Windows 7 Home Premium (x64)
  4. Windows 7 Home Premium N (x64)
  5. Windows 7 Professional (x64)
  6. Windows 7 Professional N (x64)
  7. Windows 7 Ultimate (x64)
  8. Windows 7 Ultimate N (x64)
  9. Windows 7 Enterprise (x64)
  10. Windows 7 Enterprise N (x64)
  11. Windows 8.1 (x64)
  12. Windows 8.1 N (x64)
  13. Windows 8.1 Single Language (x64)
  14. Windows 8.1 Pro (x64)
  15. Windows 8.1 Pro N (x64)
  16. Windows Embedded 8.1 Industry Pro (x64)
  17. Windows Embedded 8.1 Industry Enterprise (x64)
  18. Windows 8.1 Enterprise (x64)
  19. Windows 8.1 Enterprise N (x64)
  20. Windows 10 Enterprise 2015 LTSB (x64 – 1507)
  21. Windows 10 Enterprise N 2015 LTSB (x64 – 1507)
  22. Windows 10 Enterprise 2016 LTSB (x64 – 1607)
  23. Windows 10 Enterprise N 2016 LTSB (x64 – 1607)
  24. Windows 10 Enterprise 2019 LTSC (x64 – 1809)
  25. Windows 10 Enterprise N 2019 LTSC (x64 – 1809)
  26. Windows 10 Enterprise LTSC (x64 – 21h2)
  27. Windows 10 Enterprise N LTSC (x64 – 21h2)
  28. Windows 10 IoT Enterprise LTSC (x64 – 21h2)
  29. Windows 10 Home (x64 – 21h2)
  30. Windows 10 Home N (x64 – 21h2)
  31. Windows 10 Pro (x64 – 21h2)
  32. Windows 10 Pro N (x64 – 21h2)
  33. Windows 10 Home Single Language (x64 – 21h2)
  34. Windows 10 Pro Education (x64 – 21h2)
  35. Windows 10 Pro Education N (x64 – 21h2)
  36. Windows 10 Pro for Workstations (x64 – 21h2)
  37. Windows 10 Pro N for Workstations (x64 – 21h2)
  38. Windows 10 Pro Single Language (x64 – 21h2)
  39. Windows 10 Education (x64 – 21h2)
  40. Windows 10 Education N (x64 – 21h2)
  41. Windows 10 Enterprise (x64 – 21h2)
  42. Windows 10 Enterprise N (x64 – 21h2)
  43. Windows 10 Enterprise for Virtual Desktops (x64 – 21h2)
  44. Windows 10 IoT Enterprise (x64 – 21h2)
  45. Windows 10 Home (x64 – 22h2)
  46. Windows 10 Home N (x64 – 22h2)
  47. Windows 10 Pro (x64 – 22h2)
  48. Windows 10 Pro N (x64 – 22h2)
  49. Windows 10 Home Single Language (x64 – 22h2)
  50. Windows 10 Pro Education (x64 – 22h2)
  51. Windows 10 Pro Education N (x64 – 22h2)
  52. Windows 10 Pro for Workstations (x64 – 22h2)
  53. Windows 10 Pro N for Workstations (x64 – 22h2)
  54. Windows 10 Pro Single Language (x64 – 22h2)
  55. Windows 10 Education (x64 – 22h2)
  56. Windows 10 Education N (x64 – 22h2)
  57. Windows 10 Enterprise (x64 – 22h2)
  58. Windows 10 Enterprise N (x64 – 22h2)
  59. Windows 10 Enterprise for Virtual Desktops (x64 – 22h2)
  60. Windows 10 IoT Enterprise (x64 – 22h2)
  61. Windows 11 Home (x64 – 21h2)
  62. Windows 11 Home N (x64 – 21h2)
  63. Windows 11 Pro (x64 – 21h2)
  64. Windows 11 Pro N (x64 – 21h2)
  65. Windows 11 Home Single Language (x64 – 21h2)
  66. Windows 11 SE (x64 – 21h2)
  67. Windows 11 SE N (x64 – 21h2)
  68. Windows 11 Pro Education (x64 – 21h2)
  69. Windows 11 Pro Education N (x64 – 21h2)
  70. Windows 11 Pro for Workstations (x64 – 21h2)
  71. Windows 11 Pro N for Workstations (x64 – 21h2)
  72. Windows 11 Pro Single Language (x64 – 21h2)
  73. Windows 11 Education (x64 – 21h2)
  74. Windows 11 Education N (x64 – 21h2)
  75. Windows 11 Enterprise (x64 – 21h2)
  76. Windows 11 Enterprise N (x64 – 21h2)
  77. Windows 11 Enterprise multi-session (x64 – 21h2)
  78. Windows 11 IoT Enterprise (x64 – 21h2)
  79. Windows 11 Home (x64 – 22h2)
  80. Windows 11 Home N (x64 – 22h2)
  81. Windows 11 Pro (x64 – 22h2)
  82. Windows 11 Pro N (x64 – 22h2)
  83. Windows 11 Home Single Language (x64 – 22h2)
  84. Windows 11 SE (x64 – 22h2)
  85. Windows 11 SE N (x64 – 22h2)
  86. Windows 11 Pro Education (x64 – 22h2)
  87. Windows 11 Pro Education N (x64 – 22h2)
  88. Windows 11 Pro for Workstations (x64 – 22h2)
  89. Windows 11 Pro N for Workstations (x64 – 22h2)
  90. Windows 11 Pro Single Language (x64 – 22h2)
  91. Windows 11 Education (x64 – 22h2)
  92. Windows 11 Education N (x64 – 22h2)
  93. Windows 11 Enterprise (x64 – 22h2)
  94. Windows 11 Enterprise N (x64 – 22h2)
  95. Windows 11 Enterprise multi-session (x64 – 22h2)
  96. Windows 11 IoT Enterprise (x64 – 22h2)
  97. Windows Server 2008 R2 Standard (Full Installation) (x64)
  98. Windows Server 2008 R2 Standard (Server Core Installation) (x64)
  99. Windows Server 2008 R2 Enterprise (Full Installation) (x64)
  100. Windows Server 2008 R2 Enterprise (Server Core Installation) (x64)
  101. Windows Server 2008 R2 DataCenter (Full Installation) (x64)
  102. Windows Server 2008 R2 DataCenter (Server Core Installation) (x64)
  103. Windows Server 2008 R2 Web (Full Installation) (x64)
  104. Windows Server 2008 R2 Web (Server Core Installation) (x64)
  105. Windows Server 2012 R2 Essentials (x64)
  106. Windows Server 2012 R2 Standard (Server Core Installation) (x64)
  107. Windows Server 2012 R2 Standard (Server with a GUI) (x64)
  108. Windows Server 2012 R2 DataCenter (Server Core Installation) (x64)
  109. Windows Server 2012 R2 DataCenter (Server with a GUI) (x64)
  110. Windows Server 2012 R2 Foundation (Server with a GUI) (x64)
  111. Windows Storage Server 2012 R2 Standard (x64)
  112. Windows Storage Server 2012 R2 Workgroup (x64)
  113. Windows Server 2016 Essentials (x64)
  114. Windows Server 2016 Standard (x64)
  115. Windows Server 2016 Standard (Desktop Experience) (x64)
  116. Windows Server 2016 DataCenter (x64)
  117. Windows Server 2016 DataCenter (Desktop Experience) (x64)
  118. Windows Storage Server 2016 Standard (x64)
  119. Windows Storage Server 2016 Workgroup (x64)
  120. Windows Server 2019 Essentials (x64)
  121. Windows Server 2019 Standard (x64)
  122. Windows Server 2019 Standard (Desktop Experience) (x64)
  123. Windows Server 2019 DataCenter (x64)
  124. Windows Server 2019 DataCenter (Desktop Experience) (x64)
  125. Windows Server 2022 Standard (x64)
  126. Windows Server 2022 Standard (Desktop Experience) (x64)
  127. Windows Server 2022 Data Center (x64)
  128. Windows Server 2022 Datacenter (Desktop Experience) (x64)

Hình ảnh file wim

Hình ảnh cài đặt

Download Windows ALL 7/8.1/10/11/Server (128in1) AIO x64 MSDN Updated October 2022 by Kirk

Dung lượng file ISO là 26.2GB

 

LƯU Ý

Tất cả các file download nếu có mật khẩu giải nén sẽ là windowslite.net hoặc baominh.tech hoặc sbz .

"Các phần mềm tải về chỉ để dùng thử / giáo dục và phi thương mại." 
"Nếu bạn thích phần mềm này, vui lòng mua Giấy phép Chính hãng từ Trang web Chính thức."

Vui lòng tắt các công cụ chặn quảng cáo để có thể download được file từ trang download.

Rất mong bạn thông cảm, quảng cáo là nguồn thu duy nhất của website để hoạt động, vì thế mong bạn thông cảm khi sử dụng website có quảng cáo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *